SẢN PHẨM > NISSAN X-TRAIL
Nissan X-trail
Tin đăng ngày: 9/11/2015 - Xem: 957
 
Màu sắc Trắng, ghi, đen, rêu, cam
Xuất xứ Nhật Bản
Giá bán 941,000,000 đ
Bảo hành 36 tháng
Lượt xem 957 lần
 

X-TRAIL 2.0 2WD: 956,000,000 VNĐ

X-TRAIL 2.0 SL 2WD: 971,000,000 VNĐ

X-TRAIL 2.5 SV 4WD: 1,063,000,000 VNĐ

 

 

X-TRAIL 2.0 2WD: 956,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD

X-TRAIL 2.0 SL 2WD: 971,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,000 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD

X-TRAIL 2.5 SV 4WD: 1,063,000,000 VNĐ

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • TỔNG QUAN

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD được trang bị trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép Twin CVTC phun xăng trực tiếp 2.0L và 2.5L đảm bảo việc lái xe hiệu quả hơn và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

    Nissan

     

    Động cơ

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD trang bị hộp số vô cấp Xtronic-CVT thế hệ mới với chế độ số tay 7 cấp, cung cấp cải thiện hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu tối đa cung cấp khả năng tăng tốc liền mạch và vận hành êm ái.

    Nissan

    HỘP SỐ VÔ CẤP ĐIỆN TỬ XTRONIC-CVT VỚI CHẾ ĐỘ SỐ TAY 7 CẤP

    Hệ thống chuyển cầu điện tử thông minh 4x4-I trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD đem lại tính năng an toàn cực cao.

    Nissan

    HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CẦU ĐIỆN TỬ THÔNG MINH 4X4-I (*)

    Khi bạn đang giảm tốc để vào cua hoặc chuẩn bị dừng xe, hệ thống kiểm soát phanh chủ động của Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD sử dụng hộp số Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp để kích hoạt chế độ phanh động cơ giúp bạn giảm tốc mượt mà và tự tin cầm lái (Tính năng được trang bị lần đầu tiên trên thế giới).

    Nissan

    HỆ THỐNG KIỂM SOÁT PHANH ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỘNG (AEB)

    Trải nghiệm cảm giác lướt nhẹ cùng Nissan X-Trail 2.5 SV 4WDhệ thống kiểm soát lái chủ động sẽ tự động sinh lực phanh và điều chỉnh mô men xoắn tương ứng với mức độ gồ ghề của mặt đường để giúp cho xe lướt nhẹ nhàng, êm ái qua những đoạn đường không bằng phẳng (Tính năng được trang bị lần đầu tiên trên thế giới)

    Nissan

    HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LÁI CHỦ ĐỘNG (ARC)

    Cảm giác vào cua chưa bao giờ dễ dàng đến thế. Công nghệ tiên tiến trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD giúp cải tiến việc kiểm soát lái khi vào cua, thông qua tác động lực phanh độc lập lên từng bánh xe tương ứng. Việc đánh lái chuyển hướng hay vào cua của bạn sẽ thật an toàn và đơn giản (Tính năng lần đầu tiên được trang bị trên xe Nissan).

    Nissan

    HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ATC)

    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD hoạt động dựa trên cơ chế tác động lực phanh lên từng bánh xe khi bánh bắt đầu quay, giúp hạn chế trượt bánh và gia tăng khả năng bám đường trong địa hình trơn trượt.

    nissan

    HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD trang bị tính năng khởi hành ngang dốc (HSA), sẵn sàng lên dốc mà không gặp bất cứ trở ngại nào. Tinh năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe tránh bị trôi khi khởi hành ở lưng chừng dốc.

    nissan

    TÍNH NĂNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HSA)

     

    Nissan

    TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO (HDC)

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD được trang bị 04 camera giúp bạn có thể nhìn toàn cảnh 360° xung quanh xe trong thời gian thực.

    Nissan

    • Cửa sau thông minh cảm biến đóng mở có giới hạn độ cao tùy điều kiện và chiều cao của người sử dụng, giúp người sử dụng đóng mở cốp mà không cần chạm tay.

    Nissan

    NGOẠI THẤT

    Đèn pha LED mới trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD với dải LED chạy bạn ngày tự động bật để mở rộng tầm nhìn khi chạng vạng hoặc khi trời mưa.

    Đèn pha Led trên xe Nissan Xtrail

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD còn được trang bị đèn sương mù tăng cường tầm nhìn trong điều kiện thời tiết xấu.

    Đèn sương mù trên xe Nissan X-Trail

    Gương chiếu hậu Nissan X-Trai gập và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ và chế độ sấy gương.

    Gương chiếu hậu điều chỉnh điện trên xe Nissan X-Trail

    Cửa sổ trời xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD có kích thước rộng nhất trong phân khúc (chiều dài trên 1 mét).

    Cửa sổ trời xe Nissan X-Trail

    Mâm xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD có kích thước 18 inch thiết kết ấn tượng và mạnh mẽ.

    Mâm xe Nissan X-Trail

    Cụm đèn hậu LED trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD dạng boomerang với những chi tiết mạ Crôm cao cấp.

    CCụm đèn hậu Led xe Nissan X-Trail

     

    NỘI THẤT

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD hoàn toàn mới với không gian rộng rãi và nội thất sang trọng sẽ đem đến cho bạn cảm giác hài lòng, dễ chịu và những trải nghiệm độc nhất. Nội thất được thiết kế tỉ mỉ và tinh tế với ghế ngồi bọc da cao cấp, đem lại cảm nhận hoàn hảo cho mọi hành trình

    Nội thất xe Nissan X-Trail

    Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến 5" trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD sẽ giúp người lái dễ dàng kiểm soát hành trình của mình chỉ bằng vài thao tác đơn giản.

    Màn hình hỗ trợ lái trên xe Nissan X-Trail

    Chìa khóa thông minh với nút nhấn khở động trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD cho phép khóa, mở khóa cửa xe, thậm chí khởi động xe mà không cần lấy chìa khóa ra khỏi túi.

    Chìa khóa thông minh trên xe Nissan X-Trail

    Tay lái xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD điều chỉnh lên, xuống, ra, vào tới vị trí thoải mái nhất cho người lái.

    Nâng cao khả năng tiết kiệm nhiên liệu bằng cách kiểm soát các hoạt động của động cơ và hộp số vô cấp để tránh các trường hợp tăng tốc đột ngột

    Chế độ tiết kiệm nhiên liệu trên xe Nissan X-Trail

    Ghế lái trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD lấy cảm hứng từ nghiên cứu của Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ về tư thế tối ưu của phi hành gia trong môi trường không trọng lực với tính năng điều chỉnh điện 8 hướng giúp lưu thông máu, giảm mệt mỏi và mang lại cho người lái cảm giác dễ chịu trong những hành trình dài.

    Ghế lái không trọng lượng trên xe Nissan X-Trail

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD trang bị vô lăng 3 chấu với phím điều khiển tích hợp hệ thống đàm thoại rảnh tay bluetooth và hệ thống điều khiển bằng giọng nói.

    Vô lăng tích hợp nút điều khiển âm thanh trên xe Nissan X-Trail

    Hệ thống âm thanh xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD sử dụng màn hình màu 6.5" sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/AM/MP3/AUX-in, cổng kết nối USB.

  • Hàng ghế thứ 3 trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD với khả năng gập phẳng hoàn toàn 50:50 và hàng ghế thứ 2 với khả năng gập 40:20:40 tạo không gian chứa đồ rộng rãi.

    Hàng ghế gập lại trên xe Nissan X-Trail

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD sở hữu khoang chứa đồ rộng rãi với độ gập hai hàng ghế sau linh hoạt. Hàng ghế thứ 3 với khả năng gập phẳng hoàn toàn 50:50 và hàng ghế thứ 2 với độ gập 40:20:40 đem đến sự thuận tiện cho người sử dụng

    Khoang chứa đồ xe Nissan X-Trail

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD có 6 khay đựng cốc với 2 khay có chế độ làm lạnh và nóng.

    Khay đựng cốc xe Nissan X-Trail

    Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD trang bị điều hòa 2 vùng độc lập có chức năng lọc bụi bẩn cung cấp nhiệt độ lý tưởng cho cả người lái và hành khách với hệ thống cửa gió riêng biệt phía trước và sau.

    ĐIều hòa 2 vùng độc lập trên xe Nissan X-Trail

    Hệ thống cửa gió cho hàng ghế sau trên xe Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD cung cấp nhiệt độ phù hợp cho hành khách ngồi ở hàng ghế sau.

    Cửa gió sau trên xe Nissan X-Trail

     

    THÔNG SỐ XE
     
    Động Cơ
    Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
    Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC
    Hộp Số 
    Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
    Phanh
    Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
    Sau / Rear
    Hệ thống treo & lái
    Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
    Mức tiêu thụ nhiên liệu

     

    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,4
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,75
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,09
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,5
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,87
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,16
    Mâm và lốp
    Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17
    Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17”
    Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
    Kích thước trọng lượng dung tích
    Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
    Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
    Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
    Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
    Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
    Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
    Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2
    An toàn & An ninh
    Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
    Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
    Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
    Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
    Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
    Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
    Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
    Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
    Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
    Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
    Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With
    Nội thất
    Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD  
    Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With  
    Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT  
    Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With  
    Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black  
    Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With  
    Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways  
    Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With  
    Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With  
    Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration  
     
    Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways  
    Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather  
    Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder  
    Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror  
    Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker  
    Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB  
    Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.  
    Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With  
    Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle  
    Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color  
    Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With  
    Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With  
    Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With  
    Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2  
    Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest  
    Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding

    Ngoại thất

    Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
    Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
    Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With
    Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With
    Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
    Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
    Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
    Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With
    Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
    Giá nóc / Roof rail Có / With
    Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
    Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With
    Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With
    Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With

    *** Để biết những Ưu đãi đặc biệt khi mua xe Nissan Navara và Nissan X-Trail 2017 tại Quảng Bình vui lòng gọi vào hotline 0914.815.689 gặp Ms Yến (Phụ trách kinh doanh)
    - -------------------------------------------------------.
    *** Nissan Quảng Bình: Hỗ trợ trả góp đến 85 %, lãi suất thấp nhất, thủ tục nhanh chóng.
    *** hỗ trợ làm thủ tục nộp thuế, đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nơi.
    *** Bảo hành bảo dưỡng chính hãng tại đại lý Nissan Quảng Bình.
    - -------------------------------------------------------.
    Nissan Quảng Bình - 79A Quang Trung, Phú Hải, Đồng Hới, Quảng Bình.
    Phụ trách kinh doanh: 0914.815.689 (24/7) - Ms Yến.
    Website: Http://nissanquangbinh.com/.

     

<< Sản phẩm >>
 

Đại lý Nissan Ô tô Quảng Bình
Địa chỉ: 79A Quang Trung - Thành Phố Đồng Hới - Quảng Bình
Điện thoại: 0932.948.999
Email: hondaotoquangbinh@gmail.com
Website: http://nissandonghoi.com